fbpx
Take a fresh look at your lifestyle.

Thuật ngữ cơ bản của Digital Marketing

56

Digital marketing là việc ứng dụng công nghệ thông tin vào các hoạt động marketing cho sản phẩm và dịch vụ cụ thể như sau:

Online advertising (Quảng cáo trực tuyến)

Email marketing (Tiếp thị qua email)

SEM  – Search engine marketing ( Paid listing – quảng cáo trên công cụ tìm kiếm, tại Việt Nam rất phổ biến với Google Adwords)

Search Engine Optimization (tối ưu hóa cho công cụ tìm kiếm)

Online PR (PR trực tuyến)

Mobile marketing (Tiếp thị qua điện thoại di động)

Social Media và các phương tiện này đang dần được mở rộng thêm

Đặt điểm của Digital Marketing là:

Measurable (có khả năng đo lường)

Targetable   (nhắm đúng khách hàng mục tiêu)

Optimize able ( có thể tối ưu)

Addressable  (xác định)

Nteractively (có tính tương tác)

Relevancy ( tính liên quan)

Viral able  (có khả năng phát tán)

Accountable(Có thể đếm được) 

Các thuật ngữ Digital Marketing
Các thuật ngữ Digital Marketing

Việc đọc và hiểu các bảng báo cáo số liệu của một chiến dịch Marketing online đóng một vai trò quan trọng trong việc ra quyết định cho các bước tiếp theo của chiến dịch marketing tổng thể. Trong đó có một số các thuật ngữ đòi hỏi các chuyên viên Marketer hoặc Media Buyer không thể không biết. 

Affiliate Marketing là gì: Affiliate marketing là hình thức Tiếp thị qua đại lý, là hình thức một Website liên kết với các site khác (đại lý) để bán sản phẩm/dịch vụ. Các Website đại lý sẽ được hưởng phần trăm dựa trên doanh số bán được hoặc số khách hàng chuyển tới cho Website gốc. Amazon.com là công ty đầu tiên đã thực hiện chương trình Affiliate Marketing và sau đó đã có hàng trăm công ty (Google, Yahoo, Paypal, Clickbank, Chitika, Infolinks, Godaddy, Hostgator…) áp dụng hình thức này để tăng doanh số bán hàng trên mạng.

Affiliate Marketing
Affiliate Marketing

Hiện tại ở VN chưa có doanh nghiệp nào áp dụng triệt để hình thức này, mới chỉ có Hotdeal.vn và Gymglish.vn ứng dụng ở mức thử nghiệm và chưa mang lại hiệu quả.
Nếu bạn là chủ sở hữu của một website, bạn có thể tham gia vào Chương trình Affiliate (Affiliate Program) để tăng thêm thu nhập thông qua việc giới thiệu khách hàng cho các doanh nghiệp cung cấp Affiliate.

Advertiser: Chỉ những nhà quảng cáo, các doanh nghiệp quảng cáo trên internet (Advertiser thường đi đôi với Publisher)

Ad Network – Advertising Network: Chỉ một mạng quảng cáo liên kết nhiều website lại và giúp nhà quảng cáo –  có thể đăng quảng cáo cùng lúc trên nhiều website khác nhau. Google, Chitika, Infolinks, Admax… là những ad networks lớn trên thế giới. Tại Việt Nam hiện có một số Ad networks như: Ambient, Innity, Admarket của Admicro…

Adwords – Google Adwords là gì: Google Adwords là hệ thống quảng cáo của Google cho phép các nhà quảng cáo đặt quảng cáo trên trang kết quả tìm kiếm của Google hoặc các trang thuộc hệ thống mạng nội dung của Google. Google Adwords còn thường được gọi là Quảng cáo từ khoá, Quảng cáo tìm kiếm…

Adsense – Google Adsense là gì: Google Adsense là một chương trình quảng cáo cho phép các nhà xuất bản website (publisher) tham gia vào mạng quảng cáo Google Adwords, đăng quảng cáo của Google trên website của mình và kiếm được thu nhập khi người dùng click/hoặc xem quảng cáo.

Analytics – Google Analytics: Là công cụ miễn phí cho phép cài đặt trên website để theo dõi các thông số về website, về người truy cập vào website đó. Thankiu sẽ có một bài viết chi tiết về các Thuật ngữ của Google Analytics

Leave A Reply

Your email address will not be published.